Sản phẩm và giải pháp của Macro & Micro-Test

PCR huỳnh quang | Khuếch đại đẳng nhiệt | Sắc ký vàng keo | Sắc ký miễn dịch huỳnh quang

Các sản phẩm

  • 11 loại tác nhân gây bệnh đường hô hấp

    11 loại tác nhân gây bệnh đường hô hấp

    Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm các tác nhân gây bệnh đường hô hấp thường gặp trong đờm người, bao gồm Haemophilus influenzae (HI), Streptococcus pneumoniae (SP), Acinetobacter baumannii (ABA), Pseudomonas aeruginosa (PA), Klebsiella Pneumoniae (KPN), Stenotrophomonas maltophilia (Smet), Bordetella pertussis (BP), Bacillus parapertussis (Bpp), Mycoplasma pneumoniae (MP), Chlamydia pneumoniae (Cpn), Legionella pneumophila (Leg). Kết quả có thể được sử dụng như một công cụ hỗ trợ chẩn đoán cho bệnh nhân nhập viện hoặc bệnh nhân nguy kịch nghi ngờ nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn.Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm các tác nhân gây bệnh đường hô hấp thường gặp trong đờm người, bao gồm Haemophilus influenzae (HI), Streptococcus pneumoniae (SP), Acinetobacter baumannii (ABA), Pseudomonas aeruginosa (PA), Klebsiella Pneumoniae (KPN), Stenotrophomonas maltophilia (Smet), Bordetella pertussis (BP), Bacillus parapertussis (Bpp), Mycoplasma pneumoniae (MP), Chlamydia pneumoniae (Cpn), Legionella pneumophila (Leg). Kết quả có thể được sử dụng như một công cụ hỗ trợ chẩn đoán cho bệnh nhân nhập viện hoặc bệnh nhân nguy kịch nghi ngờ nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn.

  • Đột biến gen hợp nhất PML-RARA ở người

    Đột biến gen hợp nhất PML-RARA ở người

    Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính gen hợp nhất PML-RARA trong các mẫu tủy xương người trong điều kiện in vitro.

  • 14 loại tác nhân gây bệnh đường hô hấp kết hợp

    14 loại tác nhân gây bệnh đường hô hấp kết hợp

    Bộ sản phẩm này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm các loại vi-rút Corona mới (SARS-CoV-2), Vi-rút Cúm A (IFV A), Vi-rút Cúm B (IFV B), Vi-rút hợp bào hô hấp (RSV), Adenovirus (Adv), metapneumovirus ở người (hMPV), rhovirus (Rhv), Vi-rút Parainfluenza loại I/II/III/IV (PIVI/II/III/IV), Bocavirus ở người (HBoV), Enterovirus (EV), Vi-rút Corona (CoV), Mycoplasma pneumoniae (MP), Chlamydia pneumoniae (Cpn) và axit nucleic Streptococcus pneumoniae (SP) trong mẫu phết họng và mũi họng của con người.

  • tsutsugamushi phương Đông

    tsutsugamushi phương Đông

    Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính axit nucleic của Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh.

  • Axit nucleic của vi khuẩn lao và kháng thuốc rifampicin (RIF) (INH)

    Axit nucleic của vi khuẩn lao và kháng thuốc rifampicin (RIF) (INH)

    Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính DNA của vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis trong mẫu đờm người, nuôi cấy trên môi trường rắn (môi trường LJ) và môi trường lỏng (môi trường MGIT), dịch rửa phế quản, và các đột biến trong vùng mã hóa axit amin 507-533 (81bp, vùng xác định kháng rifampicin) của gen rpoB kháng rifampicin của Mycobacterium tuberculosis, cũng như các đột biến tại các vị trí đột biến chính kháng isoniazid của Mycobacterium tuberculosis. Nó hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng Mycobacterium tuberculosis và phát hiện các gen kháng thuốc chính của rifampicin và isoniazid, giúp hiểu rõ hơn về khả năng kháng thuốc của Mycobacterium tuberculosis mà bệnh nhân nhiễm phải.

  • Virus bại liệt loại III

    Virus bại liệt loại III

    Bộ kit này thích hợp cho việc phát hiện định tính axit nucleic của virus bại liệt loại III trong mẫu phân người trong điều kiện thí nghiệm.

  • Virus bại liệt loại Ⅰ

    Virus bại liệt loại Ⅰ

    Bộ kit này thích hợp cho việc phát hiện định tính axit nucleic của virus bại liệt loại I trong mẫu phân người trong điều kiện thí nghiệm in vitro.

  • Virus bại liệt loại II

    Virus bại liệt loại II

    Bộ kit này thích hợp cho việc phát hiện định tính axit nucleic của virus bại liệt loại II trong mẫu phân người trong điều kiện thí nghiệm.

  • Virus Enterovirus 71 (EV71)

    Virus Enterovirus 71 (EV71)

    Bộ kit này được thiết kế để phát hiện định tính axit nucleic enterovirus 71 (EV71) trong ống nghiệm từ dịch ngoáy họng và dịch tiết herpes của bệnh nhân mắc bệnh tay chân miệng.

  • Virus Enterovirus phổ quát

    Virus Enterovirus phổ quát

    Sản phẩm này được dùng để phát hiện định tính enterovirus trong ống nghiệm từ mẫu dịch họng và dịch tiết herpes. Bộ kit này hỗ trợ chẩn đoán bệnh tay chân miệng.

  • Bộ kit phát hiện axit nucleic virus Herpes Simplex loại 1 (PCR huỳnh quang)

    Bộ kit phát hiện axit nucleic virus Herpes Simplex loại 1 (PCR huỳnh quang)

    Bộ kit này được sử dụng để phát hiện định tính virus Herpes Simplex loại 1 (HSV1).

  • Bộ kit phát hiện axit nucleic của Chlamydia Trachomatis, Neisseria Gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis (PCR huỳnh quang)

    Bộ kit phát hiện axit nucleic của Chlamydia Trachomatis, Neisseria Gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis (PCR huỳnh quang)

    Bộ kit này được dùng để phát hiện định tính Chlamydia trachomatis (CT) và Neisseria gonorrhoeae (NG) trong ống nghiệm.Xét nghiệm viêm âm đạo do Trichomonas (TV) trong mẫu dịch niệu đạo nam, dịch cổ tử cung nữ và dịch âm đạo nữ, hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh nhân mắc các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục.