PCR huỳnh quang
-
Đa hình di truyền ALDH
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính in vitro của vị trí đa hình gen ALDH2 G1510A trong DNA bộ gen máu ngoại vi của con người.
-
11 loại mầm bệnh hô hấp
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm của mầm bệnh hô hấp lâm sàng phổ biến trong đờm ở người, bao gồm Haemophilusenzae (HI), Streptococcus pneumoniae (SP), Acinetobacter Baunii (ABA) Stenotrophomonas Maltophilia (SMET), Bordetella ho gà (BP), Bacillus parapertusss (BPP), Mycoplasma pneumoniae (MP), Chlamydia pneumoniae (CPN), Legionella pneumophila (chân). Các kết quả có thể được sử dụng như một sự trợ giúp trong chẩn đoán bệnh nhân nhập viện hoặc bị bệnh nặng bị nghi ngờ nhiễm trùng do vi khuẩn của đường hô hấp.Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm của mầm bệnh hô hấp lâm sàng phổ biến trong đờm ở người, bao gồm Haemophilusenzae (HI), Streptococcus pneumoniae (SP), Acinetobacter Baunii (ABA) Stenotrophomonas Maltophilia (SMET), Bordetella ho gà (BP), Bacillus parapertusss (BPP), Mycoplasma pneumoniae (MP), Chlamydia pneumoniae (CPN), Legionella pneumophila (chân). Các kết quả có thể được sử dụng như một sự trợ giúp trong chẩn đoán bệnh nhân nhập viện hoặc bị bệnh nặng bị nghi ngờ nhiễm trùng do vi khuẩn của đường hô hấp.
-
Đột biến gen tổng hợp PML-Rara của con người
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính gen tổng hợp PML-Rara trong các mẫu tủy xương người trong ống nghiệm.
-
14 loại mầm bệnh hô hấp kết hợp
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính in vitro của virus coronavirus mới (SARS-CoV-2), Virus cúm A (IFV A), Cúm B (IFV B) Metapneumovirus (HMPV), Rhinovirus (RHV), loại virus parainfluenza I/II/III/IV (PIVI/II/III/IV), Bocavirus ở người (HBOV), Enterovirus (EV), Coronavirus (COV), Mycoplasma pneumoniae (MP) ) axit nucleic trong tăm bông ở người và Các mẫu tăm bông vòm họng.
-
Orientia tsutsugamushi
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính axit nucleic của Orientia tsutsugamushi trong các mẫu huyết thanh.
-
Mycobacterium tuberculosis axit nucleic và rifampicin (RIF) , kháng (INH)
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính trong ống nghiệm DNA của mycobacterium tuberculosis trong đờm ở người, nuôi cấy rắn (môi trường LJ) và nuôi cấy lỏng (môi trường MGIT), chất lỏng rửa phế quản và đột biến ở vùng axit amin 507-533 (81bp , vùng xác định kháng rifampicin) của gen rpob của bệnh lao mycobacterium Kháng rifampicin, cũng như các đột biến trong các vị trí đột biến chính của kháng mycobacterium tuberculosis isoniazid. Mycobacterium tuberculosis bị nhiễm bệnh nhân.
-
Loại poliovirus
Bộ này phù hợp để phát hiện định tính loại poliovirus ⅲ axit nucleic trong các mẫu phân người trong ống nghiệm.
-
Loại poliovirus
Bộ này phù hợp để phát hiện định tính axit nucleic loại I trong các mẫu phân người trong ống nghiệm.
-
Loại poliovirus
Bộ này phù hợp để phát hiện định tính loại poliovirus axit nucleic trong các mẫu phân người trong ống nghiệm.
-
Enterovirus 71 (EV71)
Bộ này được dự định để phát hiện định tính in vitro của axit nucleic enterovirus 71 (EV71) trong gạc ngà và mẫu chất lỏng của bệnh nhân mắc bệnh miệng.
-
Enterovirus Universal
Sản phẩm này được dự định để phát hiện định tính in vitro của enterovirus trong tăm bông vòm họng và các mẫu chất lỏng herpes. Bộ này là để hỗ trợ chẩn đoán bệnh chân tay.
-
Herpes simplex virus loại 1
Bộ này được sử dụng để phát hiện định tính virus herpes simplex loại 1 (HSV1).